TIÊU CHUẨN GỖ

1. TIÊU CHUẨN GỖ:

Tất cả các tấm gỗ được Minh Dương lựa chọn phải đạt đủ các tiêu chuẩn sau:

  • Gỗ chỉ sử dụng phần thân
  • Gỗ được sử lý mối mọt sau khi sấy
  • Gỗ được sấy theo mẻ nhỏ, đều và đạt độ ẩm không quá 14%, độ co ngót so với gỗ tươi là 27%
  • Tỉ lệ Sapwood không quá 10%
  • Tỉ lệ Encased Knots không quá 1%
  • Cho phép có mắt không quá 20mm và cách nhau không nhỏ hơn 500mm.
  • Gỗ đều màu
  • Đường ghép kín khít
    Vít bắn đầy không nứt
  • Sơn phủ nhiều lớp bòng, không phai màu
  • Gỗ được ép với máy áp lực công nghệ cao
  • Cây gỗ không nhỏ hơn 30 năm tuổi

2. TIÊU CHUẨN VÁN ÉP, MDF:

Tiêu chuẩn ván ép hay MDF dựa trên lượng dư keo Formaldehyde cho phép của ván.

Các sản phẩm sử dụng ván ép, MDF tại Minh Dương thường sử dụng tiêu chuẩn E2 (ván thường), E1, Carb P1 và Carb P2.

Tiêu chuẩn Loại ván Chuẩn test Lượng dư Formaldehyde cho phép Tiêu chuẩn E1333 tương đương So với tiêu chuẩn  CARB-P1 So với tiêu chuẩn CARB-P2
CARB-P1 HWPW ASTM E1333 0.08 ppm 0.08 ppm
PB ASTM E1333 0.18 ppm 0.18 ppm
MDF ASTM E1333 0.21 ppm 0.21 ppm
CARB-P2 HWPW ASTM E1333 0.05 ppm 0.05 ppm
PB ASTM E1333 0.09 ppm 0.09 ppm
MDF ASTM E1333 0.11 ppm 0.11 ppm
ANSI A208.1, A208.2 PW ASTM E1333 0.2 ppm 0.20 ppm 150% 300%
PB ASTM E1333 0.3 ppm 0.30 ppm 67% 233%
MDF ASTM E1333 0.3 ppm 0.30 ppm 43% 173%
E2 PW EN 120 30 mg/100 g 0.38 ppm 375% 660%
PB EN 120 30 mg/100 g 0.38 ppm 111% 322%
MDF EN 120 30 mg/100 g 0.38 ppm 81% 245%
F** / E1 HWPW EN 717-1 0.12 mg/m³ 0.14 ppm 75% 180%
PB EN 717-1 0.12 mg/m³ 0.14 ppm -22% 56%
MDF EN 120 8 mg/100 g 0.10 ppm -52% -9%
F*** / E0 HWPW JIS A-1460 0.5 mg/L 0.07 ppm -13% 40%
PB JIS A-1460 0.5 mg/L 0.07 ppm -61% -22%
MDF JIS A-1460 0.5 mg/L 0.07 ppm -67% -36%
F**** / SE0 HWPW JIS A-1460 0.3 mg/L 0.04 ppm -50% -20%
PB JIS A-1460 0.3 mg/L 0.04 ppm -78% -56%
MDF JIS A-1460 0.3 mg/L 0.04 ppm -81% -64%
tieu chuan go